Mô tả

Máy phát điện Mitsubishi 800kVA Model MGS0700B – Thông số kỹ thuật chi tiết

Tổ máy phát điện Mitsubishi 800kVA Model MGS0700B là dòng máy phát điện diesel công suất lớn, hướng đến nhu cầu cấp điện dự phòng cho nhà máy, khu công nghiệp, tòa nhà, trung tâm thương mại và các công trình có phụ tải điện lớn.

Thiết bị trong bảng thông số được mô tả với động cơ Mitsubishi S6R2-PTAA-S, đầu phát MG-HC6H và bộ điều khiển Mitsubishi MGS 7310. Người mua nên đối chiếu cấu hình, tài liệu xuất xưởng và tình trạng hàng hóa của tổ máy cụ thể trước khi đặt hàng.

800kVA
Công suất liên tục theo tài liệu cung cấp
880kVA
Công suất dự phòng theo tài liệu cung cấp
50Hz
Tần số danh định
3 pha
Hệ thống điện 4 dây

1. Thông số tổng thể tổ máy phát điện Mitsubishi 800kVA

Thông số Giá trị theo tài liệu cung cấp
Nhãn hiệu Mitsubishi
Model tổ máy MGS0700B
Xuất xứ Singapore
Nguồn gốc hàng hóa Nhật Bản
Tình trạng Mới 100%, đã được nhiệt đới hóa để hoạt động trong điều kiện khí hậu Việt Nam (theo nội dung nguồn; cần xác nhận với hàng hóa thực tế)
Tiêu chuẩn chế tạo được liệt kê BS4999, BS5000, BS5514, IEC 34, ISO 3046, ISO 8528, DIN6271, VDE
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng được liệt kê ISO 9001:2000
Công suất liên tục 800kVA / 640kW
Công suất dự phòng 880kVA / 704kW
Điện áp ngõ ra danh định 380/220VAC
Số pha 3 pha – 4 dây
Tần số 50Hz
Hệ thống chống rung Đệm cao su giảm chấn
Đặc tính quá độ Thời gian phục hồi ≤ 5 giây theo tài liệu cung cấp
Điều chỉnh công suất khi tải thay đổi Tự động điều chỉnh theo hệ thống điều khiển
Thời gian đạt công suất tối đa < 60 giây theo tài liệu cung cấp
Điều kiện môi trường Nhiệt độ môi trường đến 40°C, độ ẩm tối đa 95% theo mô tả tổ máy
Khung bệ máy Xử lý bề mặt chống oxy hóa và sơn tĩnh điện theo tài liệu cung cấp
Nhiên liệu Dầu diesel
Tiêu hao nhiên liệu tại 75% tải 127 lít/giờ theo tài liệu nguồn – cần xác minh lại
Tiêu hao nhiên liệu tại 100% tải 170 lít/giờ theo tài liệu nguồn – cần xác minh lại
Trọng lượng máy trần 5.700kg
Kích thước máy trần (D × R × C) 4.025 × 1.810 × 1.955mm

2. Thông số động cơ diesel Mitsubishi

Thông số động cơ Giá trị theo tài liệu cung cấp
Động cơ diesel
Nhãn hiệu Mitsubishi – Japan
Model S6R2-PTAA-S
Loại động cơ Diesel 4 thì, chuyên dụng cho máy phát điện
Hệ thống nạp gió Tăng áp Turbo, làm mát khí nạp kiểu air-to-air theo tài liệu nguồn
Số xi-lanh / bố trí 6 xi-lanh, bố trí hình L theo tài liệu nguồn
Tốc độ quay 1.500 vòng/phút
Tỷ số nén 14:1
Hành trình xi-lanh 170 × 220mm
Dung tích xi-lanh 30 lít theo tài liệu nguồn
Công suất liên tục của động cơ 678kW theo tài liệu nguồn
Công suất dự phòng của động cơ 746kW theo tài liệu nguồn
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 theo tài liệu nguồn
Cơ cấu truyền động Trực tiếp, sử dụng khớp nối đồng trục
Cơ cấu điều tốc Điện tử
Hệ thống đốt Phun nhiên liệu trực tiếp
Hệ thống khởi động Đề điện DC 24V, sử dụng ắc quy chì
Dung lượng ắc quy Đảm bảo hơn 6 lần đề theo tài liệu nguồn
Nhiệt độ khởi động thấp nhất < 10°C theo cách ghi trong tài liệu nguồn; cần xác nhận điều kiện thử
Bộ nạp ắc quy Dynamo sạc kèm theo máy theo tài liệu nguồn
Hệ thống phun nhiên liệu Phun cao áp có kiểm soát
Nhiên liệu sử dụng Dầu diesel
Dầu bôi trơn Sử dụng dầu phù hợp với yêu cầu của nhà sản xuất động cơ
Lọc nhiên liệu Bộ lọc có thể thay thế
Lọc dầu bôi trơn Màng lọc dầu bôi trơn có thể thay thế
Hệ thống lọc gió Lọc gió loại khô, có thể thay thế; kèm ống góp gió vào theo tài liệu nguồn
Hệ thống làm mát Bộ tản nhiệt nước, quạt gió đầu trục; nhiệt độ nước cho phép 105°C theo tài liệu nguồn
Điều kiện hoạt động Khí hậu nhiệt đới; tài liệu nguồn có nêu mức 50°C, cần đối chiếu cấu hình thực tế

Các thiết bị phụ được liệt kê kèm động cơ:

  • Bộ cao su giảm chấn.
  • Bộ lọc gió và ống góp gió vào.
  • Ống thoát.
  • Bơm nước tuần hoàn.
  • Bộ lọc nước và chất chống ăn mòn.
  • Bơm dầu bôi trơn.
  • Máy nạp ắc quy 24VDC và động cơ khởi động 24VDC.
  • Bộ tản nhiệt và quạt.

3. Thông số đầu phát điện xoay chiều

Thông số đầu phát Giá trị theo tài liệu cung cấp
Đầu phát điện xoay chiều
Model MG-HC6H
Loại đầu phát 4 cực, không chổi than, kích từ PMG theo tài liệu nguồn
Tiêu chuẩn sản xuất được liệt kê BS EN 60034, BS 5000, VDE 0530, NEMA MG1-32, IEC34, CSA22.2-100, AS1359
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 theo tài liệu nguồn
Số pha 3 pha / 4 dây, có dây trung tính
Điện áp danh định 380/220VAC
Tần số danh định 50Hz
Độ biến thiên tần số ngẫu nhiên Không vượt quá ±0,25% ở tải ổn định, từ không tải đến đầy tải theo tài liệu nguồn
Đặc điểm vận hành Vận hành với tải dao động, chạy độc lập hoặc hòa đồng bộ giữa các tổ máy khi được cấu hình phù hợp
Bộ điều chỉnh điện áp AVR Điều chỉnh điện áp tự động; cách tích hợp cần xác nhận theo cấu hình đầu phát
Độ biến thiên điện áp ≤ ±0,5% theo tài liệu nguồn; cần xác nhận điều kiện tải và tiêu chuẩn đo
Hệ số công suất cosφ 0,8–1,0 theo tài liệu nguồn
Cấp bảo vệ cơ học IP23
Cấp cách điện H
Độ méo sóng hài THD ≤ 0,5% theo tài liệu nguồn; cần xác nhận điều kiện đo
Hiệu suất ≥ 92,5% theo tài liệu nguồn
Tiêu chuẩn nhiễu điện từ được liệt kê BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, VDE 0875 cấp G, N

4. Bộ điều khiển Mitsubishi MGS 7310

Hạng mục Mô tả theo tài liệu cung cấp
Bộ điều khiển
Nhãn hiệu / model Mitsubishi MGS 7310
Loại thiết bị Bộ điều khiển kỹ thuật số, màn hình LCD
Kiểu lắp đặt Bảng điều khiển bố trí trên tổ máy theo tài liệu nguồn
Hiển thị Thông số vận hành, trạng thái máy và cảnh báo theo chức năng bộ điều khiển
Đèn báo Đèn báo máy hoạt động và đèn chiếu sáng bảng điều khiển theo tài liệu nguồn
Điều áp Chức năng điều áp kỹ thuật số theo tài liệu nguồn
Giám sát Giám sát trạng thái hoạt động của động cơ và đầu phát
Bảo vệ bo mạch Bo mạch chủ có lớp vỏ bảo vệ theo mô tả nguồn
Màn hình Hiển thị thông số và chức năng điều khiển; có chế độ tiết kiệm năng lượng theo tài liệu nguồn
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 theo tài liệu nguồn
Tiêu chuẩn sản xuất được liệt kê G7 và các tiêu chuẩn NFPA 110, ISO 8528-4:1993, BS EN 60950, BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, BS EN 60068, EN 50081, EN 50082, BS EN 60529, UL 2200 và các tiêu chuẩn khác trong hồ sơ nguồn
Chức năng điều khiển và bảo vệ Giám sát sự cố điện, quá tải, ngắn mạch, sụt áp và tần số theo cấu hình bộ điều khiển
Điều khiển bằng nút nhấn Có nút dừng khẩn cấp theo tài liệu nguồn
Lưu lịch sử sự kiện Lưu 30 sự kiện lỗi gần nhất theo tài liệu nguồn
Ngõ vào / ngõ ra mở rộng 06 ngõ vào và 06 ngõ ra có thể lập trình theo tài liệu nguồn
Điều khiển tiêu chuẩn Chu kỳ đề, hiển thị số, dừng khẩn cấp, chạy cầm chừng, menu, chiếu sáng bảng điều khiển, khởi động từ xa, reset, Run-Off-Auto và lựa chọn pha/Volt/Ammeter theo tài liệu nguồn

5. Chức năng cảnh báo và bảo vệ

Theo tài liệu được cung cấp, hệ thống điều khiển có các chức năng cảnh báo hoặc dừng máy khi phát hiện những trạng thái bất thường. Chức năng thực tế phụ thuộc bộ điều khiển và các cảm biến được lắp đặt.

Nhóm chức năng Các trạng thái được liệt kê
Cảnh báo
  • Nhiệt độ nước làm mát cao hoặc bất thường.
  • Điện áp DC cao/thấp.
  • Áp suất dầu bôi trơn thấp.
  • Quá dòng hoặc quá tải.
  • Lỗi cảm biến áp suất dầu hoặc nhiệt độ.
  • Điện áp ắc quy thấp.
  • Lỗi không dừng máy theo tài liệu nguồn.
Dừng máy tự động
  • Dừng khẩn cấp.
  • Khởi động không thành công hoặc đề quá số lần cho phép.
  • Điện áp AC cao/thấp.
  • Nhiệt độ nước làm mát cao hoặc mức nước làm mát thấp.
  • Áp suất dầu bôi trơn thấp.
  • Sự cố kích từ.
  • Quá dòng, vượt tốc hoặc thấp tốc.
  • Ngắn mạch hoặc tần số bất thường.

6. Thông số giám sát và điều khiển

Nhóm Thông số hoặc chức năng
Đầu phát điện Dòng điện pha (A), công suất tác dụng (kW), điện năng (kWh), hệ số công suất, điện áp dây (L-L), điện áp pha (L-N).
Động cơ Điện áp ắc quy, nhiệt độ nước làm mát, số giờ vận hành, số lần khởi động, áp suất dầu và tốc độ vòng quay RPM.
Điều khiển động cơ Tài liệu nguồn nêu độ ổn định tốc độ ±0,25% từ không tải đến đầy tải; độ trôi tần số và các điều kiện nhiệt độ cần được xác nhận theo tài liệu chính thức.
Điều khiển đầu phát Tài liệu nguồn nêu điều chỉnh điện áp khoảng 0,5% và dao động điện áp khi nhận tải đột ngột không vượt quá 5%; cần xác nhận điều kiện thử và cấu hình thực tế.

7. Phụ kiện đi kèm

  • Pô giảm thanh theo phạm vi cung cấp.
  • Ống nhún đàn hồi.
  • Bình ắc quy.
  • Sổ tay vận hành máy phát điện.

Danh sách phụ kiện cần đối chiếu với báo giá, hợp đồng và biên bản bàn giao. Tài liệu nguồn ghi chú pô giảm thanh được cấp tại Việt Nam.

8. Lưu ý khi lựa chọn máy phát điện Mitsubishi 800kVA

  • Tính toán phụ tải: xác định công suất vận hành liên tục, tải khởi động và khả năng tăng tải của hệ thống.
  • Kiểm tra mức tiêu hao nhiên liệu: yêu cầu bảng tiêu hao theo các mức tải từ tài liệu động cơ hoặc tổ máy chính xác.
  • Xác minh cấu hình: kiểm tra model động cơ, đầu phát, bộ điều khiển, điện áp, tần số và công suất định mức.
  • Điều kiện lắp đặt: bố trí nền móng, thông gió, đường thoát khí thải, tiếp địa, chống rung và phương án cấp nhiên liệu.
  • Hồ sơ thiết bị: xác minh xuất xứ, chứng từ hàng hóa, tiêu chuẩn và điều kiện bảo hành theo bộ hồ sơ thực tế.

9. HANGEN POWER – Giải pháp máy phát điện công nghiệp

HANGEN POWER cung cấp giải pháp máy phát điện công nghiệp theo nhu cầu của nhà máy, doanh nghiệp, tòa nhà và công trình. Việc lựa chọn tổ máy cần căn cứ vào đặc điểm phụ tải, chế độ vận hành, điều kiện lắp đặt và yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.

Khách hàng có thể tham khảo thêm danh mục máy phát điện HANGEN POWER để tìm hiểu các dòng máy và phương án nguồn điện phù hợp.

Tư vấn máy phát điện công nghiệp

Liên hệ HANGEN POWER để trao đổi nhu cầu công suất, cấu hình thiết bị và phương án lắp đặt cho công trình.

Hotline: 0912.378.612 – 0967.757.012

Email: Newhanoi.genset@gmail.com

Xem thêm tại HANGEN POWER

HANGEN POWER

Cam kết chất lượng sản phẩm – Đồng hành bằng dịch vụ kỹ thuật

CHỦ ĐỘNG NGUỒN ĐIỆN – AN TÂM VẬN HÀNH

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy phát điện Mitsubishi 800Kva”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đã thêm vào giỏ hàng

0
Messenger Messenger
Google Map Google Map
Zalo Zalo
Gọi ngay Gọi ngay