Mô tả

HANGEN POWER · INDUSTRIAL GENERATOR

Tổ máy phát điện Mitsubishi 1450kVA

Model MGS1400B · Động cơ Mitsubishi S12R-PTA2-S · Đầu phát MG-7PD

Công suất liên tục
1450 kVA
1160 kW theo tài liệu gốc
Công suất dự phòng
1600 kVA
1280 kW theo tài liệu gốc
Điện áp định mức
380/220V
3 pha – 4 dây
Tần số
50 Hz
Tốc độ động cơ 1500 vòng/phút

1. Thông số kỹ thuật tổng thể

Nhãn hiệu MITSUBISHI
Model tổ máy MGS1400B
Xuất xứ theo tài liệu cung cấp Singapore
Nguồn gốc hàng hóa Nhật Bản
Tình trạng Mới 100%, đã được nhiệt đới hóa để hoạt động trong điều kiện khí hậu Việt Nam.
Tiêu chuẩn chất lượng chế tạo BS4999, BS5000, BS5514, IEC 34, ISO 3046, ISO 8528, DIN6271, VDE.
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2000 theo tài liệu gốc.
Công suất liên tục (100% tải) 1450 kVA / 1160 kW
Công suất dự phòng (110% tải) 1600 kVA / 1280 kW
Điện áp ngõ ra danh định 380/220 VAC
Số pha dòng điện ngõ ra 3 pha – 4 dây
Tần số 50 Hz
Hệ thống chống rung Đệm cao su chống rung.
Đặc tính quá độ Phục hồi sau ≤ 5 giây theo tài liệu gốc.
Điều chỉnh công suất khi tải thay đổi Tự động điều chỉnh.
Thời gian đạt công suất tối đa < 60 giây.
Nhiệt độ môi trường hoạt động Đến 40°C (104°F), độ ẩm tối đa 95% theo tài liệu gốc.
Khung bệ máy Xử lý bề mặt chống oxy hóa và sơn tĩnh điện.
Nhiên liệu sử dụng Dầu diesel thông dụng.
Tiêu hao nhiên liệu tại 75% tải 258 lít/giờ — cần đối chiếu catalogue chính hãng.
Tiêu hao nhiên liệu tại 100% tải 344 lít/giờ — cần đối chiếu catalogue chính hãng.
Trọng lượng máy trần 9.800 kg.
Kích thước máy trần (D × R × C) 4.680 × 2.160 × 2.700 mm.

2. Thông số động cơ diesel Mitsubishi

ĐỘNG CƠ DIESEL
Nhãn hiệu MITSUBISHI – JAPAN
Model động cơ S12R-PTA2-S
Loại động cơ Diesel 4 thì, chuyên dụng cho máy phát điện.
Hệ thống nạp gió Tăng áp Turbocharger, aftercooled.
Số xi-lanh / Bố trí 12 xi-lanh, bố trí hình chữ V.
Tốc độ quay 1500 vòng/phút.
Tỷ số nén 13,5:1.
Đường kính × hành trình xi-lanh 170 × 180 mm theo tài liệu gốc.
Dung tích xi-lanh 49 lít.
Công suất liên tục của động cơ 1225 kW theo tài liệu gốc.
Công suất dự phòng của động cơ 1351 kW theo tài liệu gốc.
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 theo tài liệu gốc.
Cơ cấu truyền động Trực tiếp, sử dụng khớp nối đồng trục.
Cơ cấu điều tốc Điện tử.
Hệ thống đốt Phun nhiên liệu trực tiếp.
Hệ thống khởi động Đề điện DC 24V, sử dụng ắc-quy chì.
Dung lượng bình ắc-quy Đảm bảo trên 6 lần đề theo tài liệu gốc.
Nhiệt độ khởi động thấp nhất < 10° — tài liệu gốc chưa ghi rõ đơn vị và điều kiện.
Bộ nạp bình ắc-quy Dynamo sạc đi kèm máy.
Hệ thống phun nhiên liệu Phun cao áp có kiểm soát.
Nhiên liệu sử dụng Dầu diesel thông dụng.
Dầu bôi trơn Loại thông thường trên thị trường theo tài liệu gốc; cần lựa chọn đúng cấp dầu theo khuyến nghị nhà sản xuất.
Lọc nhiên liệu Bộ lọc có thể thay thế.
Lọc dầu bôi trơn Hệ thống lọc dầu bôi trơn có thể thay thế.
Hệ thống lọc gió Lọc gió loại màng khô có thể thay thế, kèm ống góp gió vào.
Hệ thống giải nhiệt Bộ tản nhiệt nước tuần hoàn bằng thép không gỉ, kết hợp quạt gió đầu trục. Tài liệu gốc nêu nhiệt độ nước cho phép 105°C và khả năng hoạt động ở chế độ quá tải 110%.
Điều kiện hoạt động Khí hậu nhiệt đới, tài liệu gốc ghi 50°C.
Thiết bị phụ đi kèm động cơ
  • Bộ cao su giảm chấn.
  • Bộ lọc gió và ống góp gió vào.
  • Ống thoát khí.
  • Bơm nước tuần hoàn.
  • Bộ lọc nước và chất chống ăn mòn.
  • Bơm dầu bôi trơn.
  • Máy nạp ắc-quy 24VDC.
  • Động cơ khởi động 24VDC.
  • Bộ tản nhiệt và quạt.

3. Thông số đầu phát điện xoay chiều

ĐẦU PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU
Model đầu phát MG-7PD
Loại đầu phát 4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cửu theo kiểu PMG.
Tiêu chuẩn sản xuất BS EN 60034, BS 5000, VDE 0530, NEMA MG1-32, IEC 34, CSA22.2-100, AS1359.
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 theo tài liệu gốc.
Số pha 3 pha / 4 dây, có dây trung tính.
Điện áp danh định 380/220 VAC.
Tần số danh định 50 Hz.
Độ biến thiên tần số ngẫu nhiên Không vượt quá ±0,25% ở tải ổn định, từ không tải đến đầy tải theo tài liệu gốc.
Đặc điểm vận hành Vận hành với tải dao động; có thể làm việc độc lập hoặc hòa đồng bộ giữa các tổ máy khi được cấu hình phù hợp.
Bộ điều chỉnh điện áp tự động (AVR) Tài liệu gốc ghi bộ điều chỉnh được tích hợp trong board điều khiển.
Độ biến thiên điện áp ≤ ±0,5% ở tải không đổi theo tài liệu gốc; các điều kiện đo cần xác nhận với catalogue đầu phát.
Độ tụt vận tốc Đến 4,5% theo tài liệu gốc; cần xác nhận điều kiện áp dụng.
Hệ số công suất cos φ 0,8 – 1,0.
Cấp bảo vệ cơ học IP23.
Cấp cách điện Cấp H.
Độ méo sóng hài (THD) ≤ 0,5% theo tài liệu gốc.
Hiệu suất ≥ 92,5% theo tài liệu gốc.
Tiêu chuẩn nhiễu điện từ BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, VDE 0875 cấp G, N theo tài liệu gốc.

4. Bộ điều khiển Mitsubishi MGS 7310

BỘ ĐIỀU KHIỂN
Nhãn hiệu / Model MITSUBISHI MGS 7310
Loại thiết bị Bộ điều khiển kỹ thuật số LCD.
Tình trạng và bố trí
  • Bảng điều khiển bố trí thuận tiện, dễ quan sát và thao tác.
  • Có đèn báo máy đang hoạt động và đèn chiếu sáng bảng điều khiển.
  • Thiết kế lắp trên máy phát điện.
  • Có chức năng điều áp kỹ thuật số theo tài liệu gốc.
  • Giám sát và bảo vệ các trạng thái hoạt động của động cơ và đầu phát.
  • Bo mạch chủ có lớp vỏ bảo vệ trước tác động của môi trường.
  • Dữ liệu có thể xem qua màn hình và các phím điều hướng.
  • Có chế độ tiết kiệm năng lượng màn hình.
  • Tài liệu gốc nêu khả năng vận hành đến 70°C, độ ẩm 95% và lưu kho đến 80°C; cần xác nhận theo đúng model bộ điều khiển.
Ngõ vào / ngõ ra Tài liệu gốc có chỗ ghi 2 ngõ vào và ngõ ra, chỗ khác ghi 6 ngõ vào và 6 ngõ ra mở rộng lập trình được; cần xác nhận cấu hình thực tế.
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 theo tài liệu gốc.
Tiêu chuẩn sản xuất được liệt kê
  • NFPA 110; ISO 8528-4:1993.
  • BS EN 60950.
  • BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4.
  • BS EN 60068-2-1, BS EN 60068-2-2.
  • BS EN 60068-2-6, BS EN 60068-2-27.
  • EN 50081-1,2; EN 50082-1,2.
  • BS 2011-2-1.
  • BS EN 60529, IP65/IP42.
  • MIL-STD-202C, Method 101 và ASTM B117.
  • ISO 7637-2, Level 2.
  • CE Marking, UL 2200, NEMA rating.

Danh sách trên được giữ theo tài liệu gốc; không mặc định rằng tất cả tiêu chuẩn hoặc chứng nhận đều áp dụng cho cấu hình sản phẩm này.

Hệ thống điều khiển và bảo vệ
  • Bảo vệ đầu phát và hệ thống điện trước các sự cố như ngắn mạch, quá tải, sụt điện áp và giảm tần số theo cấu hình.
  • Các thành phần được thiết kế để chịu rung động khi tổ máy vận hành.
  • Điều khiển bằng nút nhấn, có nút dừng khẩn cấp.
  • Màn hình LCD hiển thị thông số và chức năng điều khiển.
  • Ghi nhận và lưu 30 sự kiện lỗi gần nhất theo thời gian thực theo tài liệu gốc.
  • Có ngõ vào và ngõ ra mở rộng lập trình được; số lượng cần xác nhận.
Bộ điều khiển tiêu chuẩn
  • Bộ điều khiển chu kỳ khởi động.
  • Bảng điều khiển hiển thị số.
  • Công tắc dừng khẩn cấp.
  • Chức năng chạy cầm chừng (idle) nếu được cấu hình.
  • Công tắc menu và reset.
  • Bảng điều khiển được chiếu sáng.
  • Chức năng khởi động từ xa.
  • Công tắc Run-Off-Auto.
  • Công tắc chọn pha, Volt và Ammeter.
Chức năng bảo vệ tiêu chuẩn – cảnh báo
  • Nhiệt độ nước làm mát cao/thấp theo cấu hình.
  • Điện áp DC cao/thấp.
  • Áp suất dầu bôi trơn thấp.
  • Quá dòng.
  • Lỗi cảm biến áp suất dầu hoặc cảm biến nhiệt độ.
  • Ắc-quy yếu.
  • Lỗi không dừng được máy.
  • Cảnh báo hoặc cắt tải khi quá tải nếu hệ thống được cấu hình.
Chức năng bảo vệ tiêu chuẩn – dừng máy
  • Dừng khẩn cấp.
  • Khởi động thất bại hoặc đề quá số lần cài đặt.
  • Điện áp AC cao/thấp.
  • Nhiệt độ nước làm mát cao hoặc mực nước làm mát thấp.
  • Áp suất dầu bôi trơn thấp.
  • Lỗi bộ kích từ theo cấu hình.
  • Quá dòng hoặc ngắn mạch.
  • Vượt tốc, thấp tốc hoặc tần số vượt giới hạn cài đặt.
Thông số đầu phát hiển thị Dòng điện pha (A), công suất (kW), điện năng (kWh), hệ số công suất, điện áp dây (L-L), điện áp pha (L-N).
Thông số động cơ hiển thị
  • Điện áp ắc-quy.
  • Nhiệt độ nước làm mát.
  • Số giờ chạy và số lần khởi động.
  • Áp suất dầu bôi trơn.
  • Tốc độ động cơ (RPM).
Điều khiển động cơ
  • Điều khiển tốc độ trong khoảng ±0,25% từ không tải đến đầy tải theo tài liệu gốc.
  • Độ trôi tần số không vượt quá ±0,5% khi nhiệt độ môi trường thay đổi đến 50°C trong 8 giờ theo tài liệu gốc.
  • Cho phép dừng khẩn cấp từ xa khi được cấu hình phù hợp.
Điều khiển đầu phát
  • Điều chỉnh điện áp ngõ ra trong khoảng 0,5% từ không tải đến đầy tải theo tài liệu gốc.
  • Độ trôi điện áp không vượt quá ±0,5% khi nhiệt độ môi trường thay đổi đến 33°C trong 8 giờ theo tài liệu gốc.
  • Khi khởi động hoặc có tải đột ngột, điện áp dao động không vượt quá 5% điện áp định mức theo tài liệu gốc.

5. Phụ kiện đi kèm tổ máy

Phụ kiện theo tài liệu cung cấp
  • Pô giảm thanh (cấp tại Việt Nam).
  • Ống nhún đàn hồi.
  • Bình ắc-quy.
  • Sổ tay vận hành máy phát điện.
Lưu ý trước khi đăng: Nên đối chiếu catalogue chính hãng của model MGS1400B, đặc biệt là công suất tổ máy và động cơ, mức tiêu hao nhiên liệu 258–344 lít/giờ, xuất xứ, model đầu phát MG-7PD, thông số bộ điều khiển và các tiêu chuẩn/chứng nhận được liệt kê. Nội dung trên giữ theo thông tin bạn cung cấp và không thay thế hồ sơ kỹ thuật chính thức.

Tư vấn máy phát điện Mitsubishi 1450kVA

HANGEN POWER hỗ trợ tư vấn cấu hình máy phát điện công nghiệp theo nhu cầu tải và điều kiện lắp đặt thực tế.

Hotline: 0912.378.612 – 0967.757.012

Email: Newhanoi.genset@gmail.com

Liên hệ HANGEN POWER

HANGEN POWER

Cam kết chất lượng sản phẩm – Đồng hành bằng dịch vụ kỹ thuật

CHỦ ĐỘNG NGUỒN ĐIỆN – AN TÂM VẬN HÀNH

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy phát điện Mitsubishi 1450Kva”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đã thêm vào giỏ hàng

3
Messenger Messenger
Google Map Google Map
Zalo Zalo
Gọi ngay Gọi ngay