| BỘ ĐIỀU KHIỂN |
| Nhãn hiệu / Model |
MITSUBISHI MGS 7310 |
| Loại thiết bị |
Bộ điều khiển kỹ thuật số LCD. |
| Tình trạng và bố trí |
- Bảng điều khiển bố trí thuận tiện, dễ quan sát và thao tác.
- Có đèn báo máy đang hoạt động và đèn chiếu sáng bảng điều khiển.
- Thiết kế lắp trên máy phát điện.
- Có chức năng điều áp kỹ thuật số theo tài liệu gốc.
- Giám sát và bảo vệ các trạng thái hoạt động của động cơ và đầu phát.
- Bo mạch chủ có lớp vỏ bảo vệ trước tác động của môi trường.
- Dữ liệu có thể xem qua màn hình và các phím điều hướng.
- Có chế độ tiết kiệm năng lượng màn hình.
- Tài liệu gốc nêu khả năng vận hành đến 70°C, độ ẩm 95% và lưu kho đến 80°C; cần xác nhận theo đúng model bộ điều khiển.
|
| Ngõ vào / ngõ ra |
Tài liệu gốc có chỗ ghi 2 ngõ vào và ngõ ra, chỗ khác ghi 6 ngõ vào và 6 ngõ ra mở rộng lập trình được; cần xác nhận cấu hình thực tế. |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng |
ISO 9001 theo tài liệu gốc. |
| Tiêu chuẩn sản xuất được liệt kê |
- NFPA 110; ISO 8528-4:1993.
- BS EN 60950.
- BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4.
- BS EN 60068-2-1, BS EN 60068-2-2.
- BS EN 60068-2-6, BS EN 60068-2-27.
- EN 50081-1,2; EN 50082-1,2.
- BS 2011-2-1.
- BS EN 60529, IP65/IP42.
- MIL-STD-202C, Method 101 và ASTM B117.
- ISO 7637-2, Level 2.
- CE Marking, UL 2200, NEMA rating.
Danh sách trên được giữ theo tài liệu gốc; không mặc định rằng tất cả tiêu chuẩn hoặc chứng nhận đều áp dụng cho cấu hình sản phẩm này.
|
| Hệ thống điều khiển và bảo vệ |
- Bảo vệ đầu phát và hệ thống điện trước các sự cố như ngắn mạch, quá tải, sụt điện áp và giảm tần số theo cấu hình.
- Các thành phần được thiết kế để chịu rung động khi tổ máy vận hành.
- Điều khiển bằng nút nhấn, có nút dừng khẩn cấp.
- Màn hình LCD hiển thị thông số và chức năng điều khiển.
- Ghi nhận và lưu 30 sự kiện lỗi gần nhất theo thời gian thực theo tài liệu gốc.
- Có ngõ vào và ngõ ra mở rộng lập trình được; số lượng cần xác nhận.
|
| Bộ điều khiển tiêu chuẩn |
- Bộ điều khiển chu kỳ khởi động.
- Bảng điều khiển hiển thị số.
- Công tắc dừng khẩn cấp.
- Chức năng chạy cầm chừng (idle) nếu được cấu hình.
- Công tắc menu và reset.
- Bảng điều khiển được chiếu sáng.
- Chức năng khởi động từ xa.
- Công tắc Run-Off-Auto.
- Công tắc chọn pha, Volt và Ammeter.
|
| Chức năng bảo vệ tiêu chuẩn – cảnh báo |
- Nhiệt độ nước làm mát cao/thấp theo cấu hình.
- Điện áp DC cao/thấp.
- Áp suất dầu bôi trơn thấp.
- Quá dòng.
- Lỗi cảm biến áp suất dầu hoặc cảm biến nhiệt độ.
- Ắc-quy yếu.
- Lỗi không dừng được máy.
- Cảnh báo hoặc cắt tải khi quá tải nếu hệ thống được cấu hình.
|
| Chức năng bảo vệ tiêu chuẩn – dừng máy |
- Dừng khẩn cấp.
- Khởi động thất bại hoặc đề quá số lần cài đặt.
- Điện áp AC cao/thấp.
- Nhiệt độ nước làm mát cao hoặc mực nước làm mát thấp.
- Áp suất dầu bôi trơn thấp.
- Lỗi bộ kích từ theo cấu hình.
- Quá dòng hoặc ngắn mạch.
- Vượt tốc, thấp tốc hoặc tần số vượt giới hạn cài đặt.
|
| Thông số đầu phát hiển thị |
Dòng điện pha (A), công suất (kW), điện năng (kWh), hệ số công suất, điện áp dây (L-L), điện áp pha (L-N). |
| Thông số động cơ hiển thị |
- Điện áp ắc-quy.
- Nhiệt độ nước làm mát.
- Số giờ chạy và số lần khởi động.
- Áp suất dầu bôi trơn.
- Tốc độ động cơ (RPM).
|
| Điều khiển động cơ |
- Điều khiển tốc độ trong khoảng ±0,25% từ không tải đến đầy tải theo tài liệu gốc.
- Độ trôi tần số không vượt quá ±0,5% khi nhiệt độ môi trường thay đổi đến 50°C trong 8 giờ theo tài liệu gốc.
- Cho phép dừng khẩn cấp từ xa khi được cấu hình phù hợp.
|
| Điều khiển đầu phát |
- Điều chỉnh điện áp ngõ ra trong khoảng 0,5% từ không tải đến đầy tải theo tài liệu gốc.
- Độ trôi điện áp không vượt quá ±0,5% khi nhiệt độ môi trường thay đổi đến 33°C trong 8 giờ theo tài liệu gốc.
- Khi khởi động hoặc có tải đột ngột, điện áp dao động không vượt quá 5% điện áp định mức theo tài liệu gốc.
|
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.