Mô tả

HANGEN POWER · INDUSTRIAL GENERATOR

Tổ máy phát điện Mitsubishi 1000kVA

Model MGS1000B · Động cơ Mitsubishi S12H-PTA-S · Đầu phát MG-HC6J

Công suất liên tục
1000 kVA
800 kW theo thông số cung cấp
Công suất dự phòng
1050 kVA
840 kW theo thông số cung cấp
Điện áp định mức
380/220V
Điện 3 pha, 4 dây
Tần số
50 Hz
Tốc độ động cơ 1500 vòng/phút

1. Thông số kỹ thuật tổng thể

Nhãn hiệu MITSUBISHI
Model tổ máy MGS1000B
Xuất xứ theo thông tin cung cấp Singapore
Nguồn gốc hàng hóa theo thông tin cung cấp Nhật Bản
Tình trạng Mới 100%, đã được nhiệt đới hóa để hoạt động trong điều kiện khí hậu Việt Nam.
Tiêu chuẩn chất lượng chế tạo BS4999, BS5000, BS5514, IEC 34, ISO 3046, ISO 8528, DIN6271, VDE.
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2000 (theo thông tin cung cấp).
Công suất liên tục (100% tải) 1000 kVA / 800 kW
Công suất dự phòng (110% tải) 1050 kVA / 840 kW
Điện áp ngõ ra danh định 380/220 VAC
Số pha dòng điện ngõ ra 3 pha – 4 dây
Tần số 50 Hz
Hệ thống chống rung Đệm cao su chống rung.
Đặc tính quá độ Phục hồi sau ≤ 5 giây (theo thông tin cung cấp).
Điều chỉnh công suất khi tải thay đổi Tự động điều chỉnh.
Thời gian đạt công suất tối đa < 60 giây.
Nhiệt độ và độ ẩm môi trường Hoạt động trong môi trường nhiệt đới, nhiệt độ đến 40°C (104°F), độ ẩm tối đa 95% (theo thông tin cung cấp).
Khung bệ máy Xử lý bề mặt chống oxy hóa và sơn tĩnh điện.
Nhiên liệu Dầu diesel thông dụng.
Tiêu hao nhiên liệu tại 75% tải 171 lít/giờ (cần xác nhận theo tài liệu động cơ và tổ máy).
Tiêu hao nhiên liệu tại 100% tải 228 lít/giờ (cần xác nhận theo tài liệu động cơ và tổ máy).
Trọng lượng máy trần 7.800 kg.
Kích thước máy trần (D × R × C) 4.225 × 1.815 × 2.360 mm.

2. Thông số động cơ diesel Mitsubishi

ĐỘNG CƠ DIESEL
Nhãn hiệu MITSUBISHI – JAPAN
Model động cơ S12H-PTA-S
Loại động cơ Diesel 4 thì, chuyên dụng cho máy phát điện.
Hệ thống nạp gió Tăng áp Turbocharger, aftercooled.
Số xi-lanh / Bố trí 12 xi-lanh, bố trí hình chữ V.
Tốc độ quay 1.500 vòng/phút.
Tỷ số nén 14:1.
Đường kính × hành trình xi-lanh 150 × 175 mm (theo thông tin cung cấp; cần đối chiếu tài liệu động cơ).
Dung tích xi-lanh 37,1 lít.
Công suất liên tục của động cơ 937 kW (theo thông tin cung cấp).
Công suất dự phòng của động cơ 1.031 kW (theo thông tin cung cấp).
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001.
Cơ cấu truyền động Truyền động trực tiếp, sử dụng khớp nối đồng trục.
Cơ cấu điều tốc Điều tốc điện tử.
Hệ thống đốt Phun nhiên liệu trực tiếp.
Hệ thống khởi động Đề điện DC 24V, sử dụng ắc-quy chì.
Dung lượng ắc-quy Đảm bảo trên 6 lần đề (theo thông tin cung cấp).
Nhiệt độ khởi động thấp nhất < 10°C (đơn vị và điều kiện cần xác nhận theo tài liệu gốc).
Bộ nạp ắc-quy Dynamo sạc đi kèm máy.
Hệ thống phun nhiên liệu Phun cao áp có kiểm soát.
Nhiên liệu sử dụng Dầu diesel thông dụng.
Dầu bôi trơn Loại dầu phù hợp với yêu cầu của nhà sản xuất động cơ.
Lọc nhiên liệu Bộ lọc có thể thay thế.
Lọc dầu bôi trơn Màng lọc dầu bôi trơn có thể thay thế.
Hệ thống lọc gió Lọc gió loại màng khô, có thể thay thế, kèm ống góp gió vào.
Hệ thống làm mát Bộ tản nhiệt nước tuần hoàn bằng thép không gỉ kết hợp quạt gió đầu trục. Tài liệu cung cấp nêu nhiệt độ nước cho phép 105°C và khả năng vận hành ở chế độ quá tải 110%; cần xác nhận theo tài liệu kỹ thuật chính thức.
Điều kiện hoạt động Khí hậu nhiệt đới; tài liệu cung cấp ghi 50°C.
Thiết bị phụ đi kèm động cơ
  • Bộ cao su giảm chấn.
  • Bộ lọc gió và ống góp gió vào.
  • Ống thoát khí.
  • Bơm nước tuần hoàn.
  • Bộ lọc nước và chất chống ăn mòn.
  • Bơm dầu bôi trơn.
  • Máy nạp ắc-quy 24VDC.
  • Động cơ khởi động 24VDC.
  • Bộ tản nhiệt và quạt.

3. Thông số đầu phát điện xoay chiều

ĐẦU PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU
Model đầu phát MG-HC6J
Loại đầu phát 4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cửu theo kiểu PMG.
Tiêu chuẩn sản xuất BS EN 60034, BS 5000, VDE 0530, NEMA MG1-32, IEC 34, CSA22.2-100, AS1359.
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 (theo thông tin cung cấp).
Số pha 3 pha / 4 dây, có dây trung tính.
Điện áp danh định 380/220 VAC.
Tần số danh định 50 Hz.
Độ biến thiên tần số ngẫu nhiên Không vượt quá ±0,25% ở tải ổn định từ không tải đến đầy tải (theo thông tin cung cấp).
Đặc điểm vận hành Vận hành với tải dao động; có thể làm việc độc lập hoặc hòa đồng bộ giữa các tổ máy khi được cấu hình phù hợp.
Bộ điều chỉnh điện áp tự động (AVR) Điều chỉnh điện áp tự động; tài liệu cung cấp ghi bộ điều chỉnh được tích hợp trong board điều khiển.
Độ biến thiên điện áp ≤ ±0,5% ở tải không đổi từ không tải đến đầy tải (theo thông tin cung cấp). Các điều kiện đo cụ thể cần đối chiếu tài liệu đầu phát.
Độ tụt vận tốc 4,5% (theo thông tin cung cấp; cần làm rõ điều kiện áp dụng).
Hệ số công suất cos φ 0,8 – 1,0.
Cấp bảo vệ cơ học IP23.
Cấp cách điện Cấp H.
Độ méo sóng hài (THD) ≤ 0,5% (theo thông tin cung cấp).
Hiệu suất ≥ 92,5% (theo thông tin cung cấp).
Tiêu chuẩn nhiễu điện từ BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, VDE 0875 cấp G, N (theo thông tin cung cấp).

4. Bộ điều khiển Mitsubishi MGS 7310

BỘ ĐIỀU KHIỂN
Nhãn hiệu / Model MITSUBISHI MGS 7310
Loại thiết bị Bộ điều khiển kỹ thuật số, màn hình LCD.
Tình trạng và bố trí
  • Bảng điều khiển bố trí thuận tiện, dễ quan sát và thao tác.
  • Có đèn báo máy đang hoạt động và đèn chiếu sáng bảng điều khiển.
  • Thiết kế lắp trên máy phát điện.
  • Có chức năng điều áp kỹ thuật số theo thông tin cung cấp.
  • Bo mạch chủ được bảo vệ trước tác động của môi trường.
  • Dữ liệu có thể xem qua màn hình và các phím điều hướng.
  • Có chế độ tiết kiệm năng lượng màn hình.
  • Tài liệu cung cấp nêu khả năng vận hành ở nhiệt độ môi trường đến 70°C, độ ẩm 95% và lưu kho đến 80°C; cần xác minh đúng model bộ điều khiển.
Ngõ vào / ngõ ra Tài liệu cung cấp ghi có 2 ngõ vào và ngõ ra; phần mô tả mở rộng bên dưới ghi 6 ngõ vào và 6 ngõ ra lập trình được. Cần xác nhận cấu hình chính xác.
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 (theo thông tin cung cấp).
Tiêu chuẩn sản xuất được liệt kê
  • NFPA 110.
  • ISO 8528-4:1993.
  • BS EN 60950.
  • BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4.
  • BS EN 60068-2-1, BS EN 60068-2-2.
  • BS EN 60068-2-6, BS EN 60068-2-27.
  • EN 50081-1,2 và EN 50082-1,2.
  • BS 2011-2-1.
  • BS EN 60529, IP65/IP42.
  • MIL-STD-202C, Method 101 và ASTM B117.
  • ISO 7637-2, Level 2.
  • CE Marking, UL 2200, NEMA rating.

Các tiêu chuẩn trên được giữ theo nội dung gốc, không mặc định rằng tất cả chứng nhận đều đã được cấp cho cấu hình sản phẩm này.

Hệ thống điều khiển và bảo vệ
  • Bảo vệ đầu phát và hệ thống điện trước các sự cố như ngắn mạch, quá tải, sụt điện áp và giảm tần số theo cấu hình.
  • Điều khiển bằng nút nhấn.
  • Có nút dừng máy khẩn cấp.
  • Màn hình LCD hiển thị thông số và chức năng điều khiển.
  • Ghi nhận và lưu 30 sự kiện lỗi gần nhất theo thời gian thực (theo thông tin cung cấp).
  • Có ngõ vào và ngõ ra mở rộng lập trình được; số lượng cần xác nhận theo cấu hình thực tế.
Bộ điều khiển tiêu chuẩn
  • Bộ điều khiển chu kỳ khởi động.
  • Bảng điều khiển hiển thị số.
  • Công tắc dừng khẩn cấp.
  • Chức năng chạy cầm chừng (idle) nếu được cấu hình.
  • Công tắc menu và reset.
  • Bảng điều khiển có đèn chiếu sáng.
  • Chức năng khởi động từ xa.
  • Công tắc Run-Off-Auto.
  • Công tắc chọn pha, volt và ammeter.
Chức năng cảnh báo
  • Nhiệt độ nước làm mát cao hoặc thấp theo cấu hình.
  • Điện áp DC cao/thấp.
  • Áp suất dầu bôi trơn thấp.
  • Quá dòng.
  • Lỗi cảm biến áp suất dầu hoặc cảm biến nhiệt độ.
  • Ắc-quy yếu.
  • Cảnh báo lỗi khởi động hoặc không dừng được máy theo cấu hình.
  • Cảnh báo/cắt tải khi quá tải nếu hệ thống được trang bị.
Chức năng dừng máy bảo vệ
  • Dừng khẩn cấp.
  • Khởi động thất bại hoặc đề quá số lần cài đặt.
  • Điện áp AC cao/thấp.
  • Nhiệt độ nước làm mát cao hoặc mực nước làm mát thấp.
  • Áp suất dầu bôi trơn thấp.
  • Lỗi kích từ theo cấu hình.
  • Quá dòng, ngắn mạch.
  • Vượt tốc, thấp tốc hoặc tần số vượt giới hạn cài đặt.
Thông số đầu phát hiển thị Dòng điện pha (A), công suất tác dụng (kW), điện năng (kWh), hệ số công suất, điện áp dây (L-L), điện áp pha (L-N).
Thông số động cơ hiển thị Điện áp ắc-quy, nhiệt độ nước làm mát, số giờ chạy, số lần khởi động, áp suất dầu và tốc độ động cơ (RPM).
Điều khiển động cơ
  • Điều khiển tốc độ trong khoảng ±0,25% từ không tải đến đầy tải (theo thông tin cung cấp).
  • Độ trôi tần số không vượt quá ±0,5% khi nhiệt độ môi trường thay đổi đến 50°C trong 8 giờ (theo thông tin cung cấp).
  • Cho phép dừng khẩn cấp từ xa khi hệ thống được cấu hình phù hợp.
Điều khiển đầu phát
  • Điều chỉnh điện áp đầu ra trong khoảng 0,5% từ không tải đến đầy tải (theo thông tin cung cấp).
  • Độ trôi điện áp không vượt quá ±0,5% khi nhiệt độ môi trường thay đổi đến 33°C trong 8 giờ (theo thông tin cung cấp).
  • Khi khởi động hoặc có tải đột ngột, điện áp dao động không vượt quá 5% điện áp định mức (theo thông tin cung cấp).

5. Phụ kiện đi kèm

Phụ kiện nhập khẩu đồng bộ theo máy
  • Pô giảm thanh (cấp tại Việt Nam theo thông tin cung cấp).
  • Ống nhún đàn hồi.
  • Bình ắc-quy.
  • Sổ tay vận hành máy phát điện.
Lưu ý trước khi công bố thông số: Vui lòng đối chiếu catalogue và hồ sơ xuất xưởng của đúng model MGS1000B. Đặc biệt cần xác nhận mức tiêu hao nhiên liệu 171–228 lít/giờ, công suất động cơ, tiêu chuẩn ISO 9001:2000, xuất xứ tổ máy, thông số đầu phát và các chức năng/chứng nhận của bộ điều khiển. Thông số trong bảng được trình bày theo tài liệu bạn cung cấp, không thay thế hồ sơ kỹ thuật chính thức.

Tư vấn máy phát điện Mitsubishi 1000kVA

HANGEN POWER hỗ trợ tư vấn lựa chọn công suất, cấu hình tổ máy và phương án lắp đặt theo nhu cầu sử dụng thực tế.

Hotline: 0912.378.612 – 0967.757.012

Email: Newhanoi.genset@gmail.com

Liên hệ HANGEN POWER

HANGEN POWER

Cam kết chất lượng sản phẩm – Đồng hành bằng dịch vụ kỹ thuật

CHỦ ĐỘNG NGUỒN ĐIỆN – AN TÂM VẬN HÀNH

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy phát điện Mitsubishi 1000Kva”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đã thêm vào giỏ hàng

0
Messenger Messenger
Google Map Google Map
Zalo Zalo
Gọi ngay Gọi ngay